thần trí

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tinh thần trí tuệ, khả năng suy nghĩ nhận thức của con người: "thần trí" chỉ tổng thể các hoạt động tinh thần như ý thức, tư duy, trí nhớ cảm xúc, thường được dùng để nói về trạng thái hoạt động của đầu óc.
    • Sự minh mẫn, tỉnh táo về mặt tinh thần: "thần trí" cũng chỉ khả năng suy nghĩ sáng suốt, không bị rối loạn hay mơ hồ.
dụ sử dụng
  • (Khả năng suy nghĩ nhận thức của ông ấy bị suy giảm sau khi ốm nặng.)
  • ( ấy cần duy trì sự sáng suốt trong tư duy để hành động chính xác.)
  • (Tinh thần trí óc của anh ta bị ảnh hưởng do áp lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thần trí hỗn loạn": trạng thái tinh thần rối loạn, không kiểm soát được suy nghĩ.

    • Sau sốc tâm lý, thần trí của ấy trở nên hỗn loạn. (Đầu óc ấy mất đi sự ổn định rõ ràng.)
  • "mất thần trí": mất khả năng suy nghĩ sáng suốt, thường do bệnh tật hoặc chấn thương.

    • Người già nguy cơ mất thần trí cao nếu không được chăm sóc tốt. (Khả năng tư duy của họ suy giảm nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh thần (danh từ): trạng thái tâm lý, ý chí của con người.

    • Tinh thần của đội bóng rất cao sau chiến thắng. (Trạng thái tâm lý tích cực của các cầu thủ.)
  • Trí tuệ (danh từ): khả năng suy nghĩ, hiểu biết học hỏi.

    • Trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ. (Khả năng thông minh của máy móc.)
  • Tâm trí (danh từ): tâm hồn trí óc, thường dùng trong văn phong trang trọng.

    • Hãy giữ tâm trí thanh thản để sống vui vẻ. (Sự bình yên trong lòng đầu óc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh thần: chỉ mặt tâm lý, ý thức.
  • Tâm thần: trạng thái tinh thần nói chung, đôi khi mang nghĩa y học.
  • Trí óc: khả năng suy nghĩ nhận thức.
Thành ngữ liên quan
  • Thần trí sáng suốt: đầu óc tỉnh táo, minh mẫn.

    • Nhờ nghỉ ngơi hợp lý, thần trí của anh ta luôn sáng suốt. (Khả năng suy nghĩ rõ ràng hiệu quả.)
  • Thần trí u : trạng thái tinh thần mơ hồ, không tỉnh táo.

    • Rượu bia làm thần trí u , dễ gây tai nạn. (Đầu óc bị ảnh hưởng, mất đi sự minh mẫn.)